Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tỉ, cử có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tỉ, cử:
Pinyin: si4;
Việt bính: zi6;
耜 tỉ, cử
Nghĩa Trung Việt của từ 耜
(Danh) Mai, cuốc, thuổng (dụng cụ nhà nông để cày, đào, xới đất).(Danh) Phiếm chỉ dụng cụ nhà nông.
(Động) Cuốc đất.
§ Tục đọc là cử.
trĩ, như "trĩ (tên cổ lưỡi cày)" (gdhn)
tự, như "lỗi tự (lưỡi cày)" (gdhn)
Nghĩa của 耜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (梩)
[sì]
Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 11
Hán Việt: TỰ
1. mai; cái mai。古代的一种农具,形状像现在的锹。
2. mai (vật giống như cái diệp cày)。古代跟犁上的铧相似的东西。
[sì]
Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 11
Hán Việt: TỰ
1. mai; cái mai。古代的一种农具,形状像现在的锹。
2. mai (vật giống như cái diệp cày)。古代跟犁上的铧相似的东西。
Dị thể chữ 耜
㭒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: cử
| cử | 举: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cử | 𱑏: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cử | 擧: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cử | 枸: | cử (chanh da vàng) |
| cử | 椐: | |
| cử | 榉: | |
| cử | 舉: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |

Tìm hình ảnh cho: tỉ, cử Tìm thêm nội dung cho: tỉ, cử
