Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tỉ, cử có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tỉ, cử:

耜 tỉ, cử

Đây là các chữ cấu thành từ này: tỉ,cử

tỉ, cử [tỉ, cử]

U+801C, tổng 11 nét, bộ Lỗi 耒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4;
Việt bính: zi6;

tỉ, cử

Nghĩa Trung Việt của từ 耜

(Danh) Mai, cuốc, thuổng (dụng cụ nhà nông để cày, đào, xới đất).

(Danh)
Phiếm chỉ dụng cụ nhà nông.

(Động)
Cuốc đất.
§ Tục đọc là cử.


trĩ, như "trĩ (tên cổ lưỡi cày)" (gdhn)
tự, như "lỗi tự (lưỡi cày)" (gdhn)

Nghĩa của 耜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (梩)
[sì]
Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 11
Hán Việt: TỰ
1. mai; cái mai。古代的一种农具,形状像现在的锹。
2. mai (vật giống như cái diệp cày)。古代跟犁上的铧相似的东西。

Chữ gần giống với 耜:

, , , ,

Dị thể chữ 耜

,

Chữ gần giống 耜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耜 Tự hình chữ 耜 Tự hình chữ 耜 Tự hình chữ 耜

Nghĩa chữ nôm của chữ: cử

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cử𱑏:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cử:cử (chanh da vàng)
cử: 
cử: 
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
tỉ, cử tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tỉ, cử Tìm thêm nội dung cho: tỉ, cử